Chào mừng đến với CTM JSC

Thứ 2 - Thứ 6: 8:00 đến 17:00

  • English
  • Tiếng Việt
ga3000
KHẢ NĂNG GIA CÔNG GA-3000 GA-3300 GA-3600
Đường kính phôi quay lớn nhất Ø 600 mm
Đường kính tiện lớn nhất Ø 500 mm
Đường kính tiện tiêu chuẩn Ø225mm
Chiều dài tiện lớn nhất 629/ 929/1229mm 624/924/1224mm 596/896/1196mm
Trọng lượng phôi lớn nhất 340kg
TRỤC CHÍNH GA-3000 GA-3300 GA-3600
Kích thước mâm cặp thủy lực 10 inch 12 inch 15 inch
Mũi trục chính A2-8 A2-8 A2-11
Kích thước lỗ xuyên trục chính Ø 90 mm Ø 101 mm Ø 121 mm
Khả năng cấp phôi thanh Ø 75 mm Ø 90 mm Ø 105 mm
Tốc độ trục chính 30 ~ 3,000 rpm 30 ~ 3,000 rpm 25 ~ 2,500 rpm
Công suất động cơ trục chính 18.5 / 22 kW
Dẫn động trục chính Dẫn động dây đai trực tiếp
TRỤC X/Z GA-3000 GA-3300 GA-3600
Hành trình lớn nhất trục X 260mm
Hành trình lớn nhất trục Z 630 / 930 / 1230 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh X/Z 20 / 24 m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng băng hộp cứng vững
Động cơ Servo trục X 2.7 kW
Động cơ Servo trục Z 4.5 kW
Tốc độ tiến dao 1 ~ 4800 mm/phút
TRỤC Cs (TÙY CHỌN) GA-3000 GA-3300 GA-3600
Động cơ dẫn động AC Servo Motor 1.0 kW
Tốc độ quay lớn nhất 33rpm
ĐÀI GÁ DAO GA-3000 GA-3300 GA-3600
Số vị trí gá dao 10/12  vị trí
Kích thước dao vuông 25×25 mm
Kích thước dao tròn Ø40 mm (Tùy chọn: Ø50mm)
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo
Thời gian xoay dao 0.3 giây (Liền kề) 0.5 giây (180º bước đơn)
Độ chính xác vị trí đài dao ±0.00069º
Độ chính xác lặp lại đài dao ±0.00027º
ĐÀI GÁ DAO ĐỘNG (TÙY CHỌN) GA-3000 GA-3300 GA-3600
Số vị trí gá dao 12 vị trí
Số vị trí gá dao động 12 vị trí
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo  4.5kW
Thời gian xoay dao 0.2 giây (Liền kề) 0.5 giây (180º bước đơn)
Kích thước dao vuông 25×25 mm
Kích thước dao tròn Ø40mm (Tùy chọn: Ø50mm)
Kích thước dao dẫn động ER32
Tốc độ dao dẫn động 40 ~ 4,000 vòng/phút
Ụ CHỐNG TÂM (TÙY CHỌN) GA-3000 GA-3300 GA-3600
Độ côn mũi chống tâm MT#5 (Mũi tâm tĩnh)
[Tùy chọn: MT#4 (mũi tâm động)] 
Đường kính Ø110mm
Hành trình mũi chống tâm 150 mm
Khoảng hành trình ụ chống tâm 450 / 750 / 1,050 mm
Điều khiển mũi tâm
Điều khiển ụ chống tâm Dịch chuyển bằng định vị trục Z
THÔNG SỐ CHUNG GA-3000 GA-3300 GA-3600
Độ chính xác vị trí ± 0.005 mm
Độ chính xác lặp lại  ± 0.003 mm
Bộ điều khiển CNC FANUC Oi-TF
Nguồn điện AC 200/220 – 3 pha – 38 KVA
Dung tích thùng nước làm mát 145 Lít
Dung tích thùng dầu thủy lực 30 / 40 / 40  Lít
Trọng lượng máy 3,500 / 4,000 / 4,600 kg
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) 3,840 x 1,965 x 1,910mm
4,160 x 1,980 x 1,910mm
4,637 x 1,965 x 1,910mm

*Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước. Xin vui lòng liên hệ để được cập nhật thông số kỹ thuật mới nhất.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Trung tâm tiện CNC tốc độ cao.

Các loại máy TS-100 sử dụng công nghệ hàng đầu và chất lượng cao. TS-100 là trung tâm tiện CNC với công suất lớn, khoẻ, tốc độ cao mang lại sự tối ưu của gia công trung tâm. Tốc độ máy cao đễ dàng hoàn thành các yêu cầu về ứng dụng tiện hôm nay và mai sau.

– Bệ máy nghiêng 30 độ giúp cho việc loại bỏ các phoi tiện tốt hơn và dễ dàng vận hành hơn.

     – Các nắp trượt bảo vệ làm bằng thép chống rỉ và bằng thép đặc biệt được gắn bằng cao su công nghiệp chắc chắn giúp cho máy bền hơn.

     – Tấm chắn phôi kiểu kín hoàn toàn giữ lại các phoi cắt và các chất làm mát giúp cho môi trường làm việc luôn sạch sẽ và an toàn.

     – Hệ thống bôi trơn tự động giúp bôi trơn các thanh trượt, vít me bi và các bộ phận cần thiết. Việc phân phối sẽ tự động ngắt trong khi không hoạt động để tránh lãng phí.

 2. Kết cấu máy chắc chắn nhất.

     – Kết cấu máy tiện vững chắc và chất lượng cao, các đường gân chắc chắn như 1 khối thống nhất, bệ máy cân bằng nhiệt và các bộ phận làm từ gang đúc Meehanite. Bệ máy được thiết kế nghiêng 30 độ giúp cho ụ trước, bàn dao và ụ định vị chắc chắn hơn vì vậy giúp nâng cao độ bền cần thiết trong quá trình tiện chính xác lâu dài và cắt phôi hiệu quả hơn.

Bàn gá dao dạng Gang Type

Đài dao xoay 08 vị trí

3. Công suất tiện tối ưu.

            – Hệ thống đai điều khiển trực tiếp chính xác giúp cho việc điều khiển trục chính tốt hơn, linh hoạt hơn và thuận tiện hơn.  Hệ số truyền động puli điều chỉnh mức tối đa của tốc độ động cơ để phù hợp với mức tối đa của tốc độ trục chính, mà trục chính này có ảnh hưởng đến toàn bộ đầu ra ở mức thấp nhất tốc độ vòng quay có thể. Vì vậy, phải tận dụng tối đa các đặc tính của động cơ trục chính để mang lại cường độ cắt lớn nhất.

            Hệ thống hiện đại giúp cho trục chính chạy nhanh hơn, giảm độ rung và thất thoát nhiệt và tạo ra các vòng nhanh hơn, độ chính xác cao hơn và chi phí bảo dưỡng thấp hơn.

KingComposer error: Video format url incorrect

Bình luận của bạn

Your email address will not be published. Required fields are marked *