Chào mừng đến với CTM JSC

Thứ 2 - Thứ 6: 8:00 đến 17:00

  • English
  • Tiếng Việt
ts100
KHẢ NĂNG GIA CÔNG GLA-1500
Đường kính phôi quay lớn nhất Ø 520 mm
Đường kính tiện lớn nhất Ø 200 mm
Đường kính tiện tiêu chuẩn Ø 170 mm
Chiều dài tiện lớn nhất 250mm
Trọng lượng phôi lớn nhất 40kg
TRỤC CHÍNH GLA-1500
Kích thước mâm cặp thủy lực 6 inch
Mũi trục chính A2-5
Kích thước lỗ xuyên trục chính Ø 56 mm
Khả năng cấp phôi thanh Ø 45 mm
Tốc độ trục chính 4500 rpm
(Opt: 6000rpm)
Công suất động cơ trục chính 5.5/7.5kW (Liên tục/60 phút)
Dẫn động trục chính Dẫn động dây đai trực tiếp
TRỤC X/Z GLA-1500
Hành trình lớn nhất trục X/Z 120/300 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh X/Z 18 m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng tuyến tính
Động cơ Servo trục X 0.75 kW
Động cơ Servo trục Z 1 kW
TRỤC Cs (TÙY CHỌN) GLA-1500
Góc chia độ trục chính nhỏ nhất ± 0.001º
Độ chính xác động ± 0.02º
ĐÀI GÁ DAO XOAY GLA-1500
Số vị trí gá dao 12 vị trí
Kích thước dao vuông 20×20 mm
Kích thước dao tròn Ø25 mm
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo FANUC
Thời gian xoay dao 0.2 giây (Liền kề)
0.5 giây (180º bước đơn)
Độ chính xác vị trí đài dao ±0.00069º
Độ chính xác lặp lại đài dao ±0.00027º
ĐÀI GÁ DAO ĐỘNG (TÙY CHỌN) GLA-1500
Chiều dài dao lớn nhất 250mm
Số vị trí gá dao 12 vị trí
Số vị trí dao động 06 vị trí
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo FANUC 
Thời gian xoay dao 0.2 giây (Liền kề)
0.5 giây (180º bước đơn)
Kích thước dao vuông 20×20 mm
Kích thước dao tròn Ø25 mm
Kích thước dao dẫn động  ER20
Tốc độ dao dẫn động 4000 vòng/phút
Ụ CHỐNG TÂM (TÙY CHỌN) GLA-1500
Độ côn mũi chống tâm MT#4 (Mũi tâm động)
Đường kính/Hành trình mũi chống tâm Ø70mm/80mm
Hành trình ụ chống tâm Cố định
Điều khiển mũi chống tâm Có 
Điều khiển ụ chống tâm Không
THÔNG SỐ CHUNG GLA-1500
Độ chính xác lặp lại (X/Y/Z) ± 0.003 mm
Bộ điều khiển CNC FANUC Oi-TF
Dung tích thùng nước làm mát 150 Lít
Dung tích thùng dầu thủy lực 18 Lít
Trọng lượng máy 2600 kg
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) 1667 x 1487 x 1730 mm

*Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước. Xin vui lòng liên hệ để được cập nhật thông số kỹ thuật mới nhất.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Trung tâm tiện CNC tốc độ cao.

Các loại máy TS-100 sử dụng công nghệ hàng đầu và chất lượng cao. TS-100 là trung tâm tiện CNC với công suất lớn, khoẻ, tốc độ cao mang lại sự tối ưu của gia công trung tâm. Tốc độ máy cao đễ dàng hoàn thành các yêu cầu về ứng dụng tiện hôm nay và mai sau.

– Bệ máy nghiêng 30 độ giúp cho việc loại bỏ các phoi tiện tốt hơn và dễ dàng vận hành hơn.

     – Các nắp trượt bảo vệ làm bằng thép chống rỉ và bằng thép đặc biệt được gắn bằng cao su công nghiệp chắc chắn giúp cho máy bền hơn.

     – Tấm chắn phôi kiểu kín hoàn toàn giữ lại các phoi cắt và các chất làm mát giúp cho môi trường làm việc luôn sạch sẽ và an toàn.

     – Hệ thống bôi trơn tự động giúp bôi trơn các thanh trượt, vít me bi và các bộ phận cần thiết. Việc phân phối sẽ tự động ngắt trong khi không hoạt động để tránh lãng phí.

 2. Kết cấu máy chắc chắn nhất.

     – Kết cấu máy tiện vững chắc và chất lượng cao, các đường gân chắc chắn như 1 khối thống nhất, bệ máy cân bằng nhiệt và các bộ phận làm từ gang đúc Meehanite. Bệ máy được thiết kế nghiêng 30 độ giúp cho ụ trước, bàn dao và ụ định vị chắc chắn hơn vì vậy giúp nâng cao độ bền cần thiết trong quá trình tiện chính xác lâu dài và cắt phôi hiệu quả hơn.

Bàn gá dao dạng Gang Type

Đài dao xoay 08 vị trí

3. Công suất tiện tối ưu.

            – Hệ thống đai điều khiển trực tiếp chính xác giúp cho việc điều khiển trục chính tốt hơn, linh hoạt hơn và thuận tiện hơn.  Hệ số truyền động puli điều chỉnh mức tối đa của tốc độ động cơ để phù hợp với mức tối đa của tốc độ trục chính, mà trục chính này có ảnh hưởng đến toàn bộ đầu ra ở mức thấp nhất tốc độ vòng quay có thể. Vì vậy, phải tận dụng tối đa các đặc tính của động cơ trục chính để mang lại cường độ cắt lớn nhất.

            Hệ thống hiện đại giúp cho trục chính chạy nhanh hơn, giảm độ rung và thất thoát nhiệt và tạo ra các vòng nhanh hơn, độ chính xác cao hơn và chi phí bảo dưỡng thấp hơn.

KingComposer error: Video format url incorrect