Chào mừng đến với CTM JSC

Thứ 2 - Thứ 6: 8:00 đến 17:00

  • English
  • Tiếng Việt
gls150
KHẢ NĂNG GIA CÔNG GLS-150 GLS-200
Đường kính phôi quay lớn nhất Ø 500 mm
Đường kính tiện lớn nhất Ø 360 mm
Đường kính tiện tiêu chuẩn Ø 185 mm
Chiều dài tiện lớn nhất 500mm
Trọng lượng phôi lớn nhất 85 kg
TRỤC CHÍNH GLS-150 GLS-200
Kích thước mâm cặp thủy lực 6 inch 8 inch
Mũi trục chính A2-5 A2-6
Kích thước lỗ xuyên trục chính Ø 61 mm Ø 76 mm
Khả năng cấp phôi thanh Ø 51 mm Ø 65 mm
Tốc độ trục chính 60 ~ 6,000 vòng/phút 45~4500 vòng/phút
Công suất động cơ trục chính 11/15kW (Liên tục/30 phút)
Dẫn động trục chính Dẫn động dây đai trực tiếp
TRỤC X/Z GLS-150 GLS-200
Hành trình lớn nhất trục X/Z 210/520 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh X/Z 30 m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng tuyến tính
Động cơ Servo trục X 2.7 kW
Động cơ Servo trục Z 2.7 kW
Tốc độ ăn dao 1~4800 mm/phút
TRỤC Cs (TÙY CHỌN) GLS-150 GLS-200
Động cơ dẫn động BZ Sensor 
Góc chia độ trục chính nhỏ nhất ± 0.001º
Độ chính xác động ± 0.002º
ĐÀI GÁ DAO  GLS-150 GLS-200
Số vị trí gá dao 12/10  vị trí
Kích thước dao vuông 25×25 mm
Kích thước dao tròn Ø40 mm
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo
Thời gian xoay dao 0.2 giây (Liền kề) 0.5 giây (180º bước đơn)
Độ chính xác vị trí đài dao ±0.00069º
Độ chính xác lặp lại đài dao ±0.00027º
ĐÀI GÁ DAO ĐỘNG (TÙY CHỌN) GLS-150 GLS-200
Chiều dài tiện lớn nhất 340 mm 
Số vị trí gá dao 12 vị trí
Số vị trí gá dao động 12 vị trí
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo
Thời gian xoay dao 0.2 giây (Liền kề) 0.5 giây (180º bước đơn)
Kích thước dao vuông 20×20 mm
Kích thước dao tròn Ø25 mm
Kích thước dao dẫn động  1~16 mm ER25
Tốc độ dao dẫn động  10~4000 vòng/phút
TRỤC Y (TÙY CHỌN) GLS-150 GLS-200
Đường kính tiện lớn nhất Ø250 mm 
Hành trình trục X lớn nhất 190 mm
Hành trình trục Y lớn nhất 70 mm =  ±35 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục X/Y 24/10 m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng tuyến tính
Tốc độ ăn dao 1~4800 mm/phút
Động cơ Servo trục X/Y AC 2.7 kW
Ụ CHỐNG TÂM (TÙY CHỌN) GLS-150 GLS-200
Độ côn mũi chống tâm MT#4 (Mũi tâm động) 
Đường kính/Hành trình mũi chống tâm Ø70mm/150 mm
Khoảng hành trình ụ chống tâm 290 mm
Điều khiển mũi tâm
Điều khiển ụ chống tâm Không
THÔNG SỐ CHUNG GLS-150 GLS-200
Độ chính xác lặp lại trục X/Y/Z/B  ± 0.002 mm
Độ chính xác lặp lại trục Z  ± 0.002 mm
Bộ điều khiển CNC FANUC Oi-TF
Dung tích thùng nước làm mát 100 Lít
Dung tích thùng dầu thủy lực 50 Lít
Trọng lượng máy 3,000 kg
Model trục Y : 3,500 kg
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) 2,432 x 1,643 x 1,727 mm
Model trục Y : 2,480 x 1,655 x 2,060 mm

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Trung tâm tiện CNC tốc độ cao.

            Các loại máy TS-100 sử dụng công nghệ hàng đầu và chất lượng cao. TS-100 là trung tâm tiện CNC với công suất lớn, khoẻ, tốc độ cao mang lại sự tối ưu của gia công trung tâm. Tốc độ máy cao đễ dàng hoàn thành các yêu cầu về ứng dụng tiện hôm nay và mai sau.

            – Bệ máy nghiêng 30 độ giúp cho việc loại bỏ các phoi tiện tốt hơn và dễ dàng vận hành hơn.

– Các nắp trượt bảo vệ làm bằng thép chống rỉ và bằng thép đặc biệt được gắn bằng cao su công nghiệp chắc chắn giúp cho máy bền hơn.

            – Tấm chắn phôi kiểu kín hoàn toàn giữ lại các phoi cắt và các chất làm mát giúp cho môi trường làm việc luôn sạch sẽ và an toàn.

            – Hệ thống bôi trơn tự động giúp bôi trơn các thanh trượt, vít me bi và các bộ phận cần thiết. Việc phân phối sẽ tự động ngắt trong khi không hoạt động để tránh lãng phí.

 2. Kết cấu máy chắc chắn nhất.

            – Kết cấu máy tiện vững chắc và chất lượng cao, các đường gân chắc chắn như 1 khối thống nhất, bệ máy cân bằng nhiệt và các bộ phận làm từ gang đúc Meehanite. Bệ máy được thiết kế nghiêng 30 độ giúp cho ụ trước, bàn dao và ụ định vị chắc chắn hơn vì vậy giúp nâng cao độ bền cần thiết trong quá trình tiện chính xác lâu dài và cắt phôi hiệu quả hơn.

Bàn gá dao dạng Gang Type

Đài dao xoay 08 vị trí

3. Công suất tiện tối ưu.

            – Hệ thống đai điều khiển trực tiếp chính xác giúp cho việc điều khiển trục chính tốt hơn, linh hoạt hơn và thuận tiện hơn.  Hệ số truyền động puli điều chỉnh mức tối đa của tốc độ động cơ để phù hợp với mức tối đa của tốc độ trục chính, mà trục chính này có ảnh hưởng đến toàn bộ đầu ra ở mức thấp nhất tốc độ vòng quay có thể. Vì vậy, phải tận dụng tối đa các đặc tính của động cơ trục chính để mang lại cường độ cắt lớn nhất.

            Hệ thống hiện đại giúp cho trục chính chạy nhanh hơn, giảm độ rung và thất thoát nhiệt và tạo ra các vòng nhanh hơn, độ chính xác cao hơn và chi phí bảo dưỡng thấp hơn.