Chào mừng đến với CTM JSC

Thứ 2 - Thứ 6: 8:00 đến 17:00

  • English
  • Tiếng Việt
ts100
KHẢ NĂNG GIA CÔNG GLS-1500/L GLS-2000/L
Đường kính phôi quay lớn nhất Ø 560 mm
Đường kính tiện lớn nhất Ø 390 mm
Đường kính tiện tiêu chuẩn Ø 168 mm
Chiều dài tiện lớn nhất 330mm/630mm
TRỤC CHÍNH GLS-1500/L GLS-2000/L
Kích thước mâm cặp thủy lực 6 inch 6 inch
Mũi trục chính A2-5 A2-6
Kích thước lỗ xuyên trục chính Ø 61 mm Ø 76 mm
Khả năng cấp phôi thanh Ø 51 mm Ø 65 mm
Tốc độ trục chính 6,000 vòng/phút 4,500 vòng/phút
Công suất động cơ trục chính 11/15kW (Liên tục/30 phút)
Dẫn động trục chính Dẫn động dây đai trực tiếp
TRỤC CHÍNH LIỀN TRỤC (TÙY CHỌN) GLS-1500/L GLS-2000/L
Khả năng cấp phôi thanh Ø 42mm
Kiểu động cơ trục chính αB112M / 15,000i
Công suất động cơ  5.5 / 7.5 kW (Liên tục/30 phút)
TRỤC Cs (TÙY CHỌN) GLS-1500/L GLS-2000/L
Động cơ dẫn động trục Cs Bz sensor
Góc chia độ trục chính nhỏ nhất ± 0.001°
Độ chính xác động ± 0.002º
TRỤC X/Z GLS-1500/L GLS-2000/L
Hành trình lớn nhất trục X 230 mm
Hành trình lớn nhất trục Z 330mm/630mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh X/Z 30 m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng tuyến tính
Động cơ Servo trục X 2.7 kW
Động cơ Servo trục Z 2.7 kW
ĐÀI GÁ DAO  GLS-1500/L GLS-2000/L
Số vị trí gá dao 12/10  vị trí
Kích thước dao vuông 25×25 mm
Kích thước dao tròn Ø40 mm
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo
Thời gian xoay dao 0.2 giây (Liền kề) 0.5 giây (180º bước đơn)
Độ chính xác vị trí đài dao ±0.00069º
Độ chính xác lặp lại đài dao ±0.00027º
ĐÀI GÁ DAO ĐỘNG (TÙY CHỌN) GLS-1500/L GLS-2000/L
Chiều dài tiện lớn nhất 210mm/540mm 
Số vị trí gá dao 12 vị trí
Số vị trí gá dao động 12 vị trí
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo 2.7kW
Thời gian xoay dao 0.2 giây (Liền kề) 0.5 giây (180º bước đơn)
Kích thước dao vuông 20×20 mm
Kích thước dao tròn Ø25 mm
Kích thước dao dẫn động  Ø16mm – ER25
Tốc độ dao dẫn động  4000 vòng/phút
TRỤC Y (TÙY CHỌN) GLS-1500/L GLS-2000/L
Đường kính tiện lớn nhất Ø310 mm 
Chiều dài tiện lớn nhất 540 mm
Hành trình trục Y lớn nhất 70 mm =  ±35 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Y 10 m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng tuyến tính
Tốc độ ăn dao 1~4800 mm/phút
Động cơ Servo trục Y AC 2.7 kW
Ụ CHỐNG TÂM (TÙY CHỌN) GLS-1500/L GLS-2000/L
Độ côn mũi chống tâm MT#4 (Mũi tâm động) 
Đường kính Ø70mm
Hành trình mũi chống tâm 80mm/150 mm
Khoảng hành trình ụ chống tâm 300mm/500mm
Điều khiển mũi tâm
Điều khiển ụ chống tâm Dịch chuyển bằng định vị trục Z
TRỤC CHÍNH PHỤ (TÙY CHỌN) GLS-1500/L GLS-2000/L
Đường kính lỗ xuyên trục chính Ø42mm 
Khả năng cấp phôi thanh Ø31mm
Công suất động cơ 3.7/5.5kW (Liên tục/30 phút)
Hệ thống dẫn động Động cơ liền trục
Tốc độ trục chính 6.000 vòng/phút
Hành trình dịch chuyển trục Z2 630mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Z2 30m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng tuyến tính
THÔNG SỐ CHUNG GLS-1500/L GLS-2000/L
Độ chính xác lặp lại trục X  ± 0.002 mm
Độ chính xác lặp lại trục Z  ± 0.002 mm
Bộ điều khiển CNC FANUC Oi-TF
Dung tích thùng nước làm mát 100/160 Lít
Dung tích thùng dầu thủy lực 20 Lít
Trọng lượng máy 3,000 kg / 3,400 kg
Model trục Y : 3,700 kg
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) 2,174 x 1,550 x 1,680 mm / 2,612 x 1,780 x 1,752 mm
Model trục Y : 2,667 x 1,832 x 2,065 mm

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Trung tâm tiện CNC tốc độ cao.

Các loại máy TS-100 sử dụng công nghệ hàng đầu và chất lượng cao. TS-100 là trung tâm tiện CNC với công suất lớn, khoẻ, tốc độ cao mang lại sự tối ưu của gia công trung tâm. Tốc độ máy cao đễ dàng hoàn thành các yêu cầu về ứng dụng tiện hôm nay và mai sau.

– Bệ máy nghiêng 30 độ giúp cho việc loại bỏ các phoi tiện tốt hơn và dễ dàng vận hành hơn.

     – Các nắp trượt bảo vệ làm bằng thép chống rỉ và bằng thép đặc biệt được gắn bằng cao su công nghiệp chắc chắn giúp cho máy bền hơn.

     – Tấm chắn phôi kiểu kín hoàn toàn giữ lại các phoi cắt và các chất làm mát giúp cho môi trường làm việc luôn sạch sẽ và an toàn.

     – Hệ thống bôi trơn tự động giúp bôi trơn các thanh trượt, vít me bi và các bộ phận cần thiết. Việc phân phối sẽ tự động ngắt trong khi không hoạt động để tránh lãng phí.

 2. Kết cấu máy chắc chắn nhất.

     – Kết cấu máy tiện vững chắc và chất lượng cao, các đường gân chắc chắn như 1 khối thống nhất, bệ máy cân bằng nhiệt và các bộ phận làm từ gang đúc Meehanite. Bệ máy được thiết kế nghiêng 30 độ giúp cho ụ trước, bàn dao và ụ định vị chắc chắn hơn vì vậy giúp nâng cao độ bền cần thiết trong quá trình tiện chính xác lâu dài và cắt phôi hiệu quả hơn.

Bàn gá dao dạng Gang Type

Đài dao xoay 08 vị trí

3. Công suất tiện tối ưu.

            – Hệ thống đai điều khiển trực tiếp chính xác giúp cho việc điều khiển trục chính tốt hơn, linh hoạt hơn và thuận tiện hơn.  Hệ số truyền động puli điều chỉnh mức tối đa của tốc độ động cơ để phù hợp với mức tối đa của tốc độ trục chính, mà trục chính này có ảnh hưởng đến toàn bộ đầu ra ở mức thấp nhất tốc độ vòng quay có thể. Vì vậy, phải tận dụng tối đa các đặc tính của động cơ trục chính để mang lại cường độ cắt lớn nhất.

            Hệ thống hiện đại giúp cho trục chính chạy nhanh hơn, giảm độ rung và thất thoát nhiệt và tạo ra các vòng nhanh hơn, độ chính xác cao hơn và chi phí bảo dưỡng thấp hơn.

Bình luận của bạn

Your email address will not be published. Required fields are marked *