Chào mừng đến với CTM JSC

Thứ 2 - Thứ 6: 8:00 đến 17:00

  • English
  • Tiếng Việt
ts100
KHẢ NĂNG GIA CÔNG GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Đường kính phôi quay lớn nhất Ø770 mm
Đường kính tiện lớn nhất Ø620 mm
Đường kính tiện tiêu chuẩn Ø268 mm
Chiều dài tiện lớn nhất 819 / 1569 / 2369 / 3169 mm
TRỤC CHÍNH GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Kích thước mâm cặp thủy lực 15 inch 20 inch
Mũi trục chính A2-8 A2-11
Kích thước lỗ xuyên trục chính Ø131 mm Ø181 mm
Khả năng cấp phôi thanh Ø115 mm Ø165 mm
Công suất động cơ trục chính 30/37 kW
(Liên tục/30 phút)
Dẫn động trục chính Hộp số 2 cấp
Tốc độ trục chính L : 10 ~ 1,000 vòng/phút
H : 20 ~ 2,000 vòng/phút
L : 6 ~ 600 vòng/phút
H : 12 ~ 1,200 vòng/phút
TRỤC Cs (TÙY CHỌN) GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Động cơ dẫn động trục Cs Động cơ Servo
Kiểu dẫn động Cs
TRỤC X/Z GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Hành trình lớn nhất trục X 350 mm
Hành trình lớn nhất trục Z 850 / 1600 / 2400 / 3200 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh X 24 m/phút
Tốc độ dịch chuyển nhanh Z 24 / 24 / 16 / 12 m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng băng hộp cứng vững
Động cơ Servo trục X 7.0 kW
Động cơ Servo trục Z 7.0 kW
Tốc độ tiến dao 1~4800 mm/phút
ĐÀI GÁ DAO  GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Số vị trí gá dao 12  vị trí (Tùy chọn: 10 vị trí)
Kích thước dao vuông □ 32 mm
Kích thước dao tròn Ø60 mm
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo
Thời gian xoay dao 0.3 giây (Liền kề) 0.8 giây (180º bước đơn)
Độ chính xác vị trí đài dao ±0.00069º
Độ chính xác lặp lại đài dao ±0.00027º
ĐÀI GÁ DAO ĐỘNG (TÙY CHỌN) GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Đường kính tiện lớn nhất Ø550 mm
Số vị trí gá dao động 12 vị trí
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo 5.5/7.5 kW
Thời gian xoay dao 0.3 giây (Liền kề) 0.8 giây (180º bước đơn)
Kích thước dao vuông □ 25 mm
Kích thước dao tròn Ø50 mm
Kích thước dao dẫn động ER40
Tốc độ dao dẫn động 4000 vòng/phút
TRỤC Y (TÙY CHỌN) GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Đường kính tiện lớn nhất Ø460 mm 
Chiều dài tiện lớn nhất 695 / 1445 / 2245 / 3045 mm
Hành trình trục Y lớn nhất 120 mm =  ±60 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Y 10 m/phút
Tốc độ ăn dao 1~4800 mm/phút
Động cơ Servo trục Y AC 4.0 kW
Ụ CHỐNG TÂM (TÙY CHỌN) GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Mũi chống tâm (Loại tiêu chuẩn) MT#6 ( Mũi tâm tĩnh 、đường kính Ø120 mm )
Mũi chống tâm (Loại Servo) MT#4 ( Mũi tâm tĩnh 、đường kính Ø110 mm )
MT#5 (Mũi tâm động )
Hành trình mũi chống tâm (Loại tiêu chuẩn) 150 mm
Hành trình mũi chống tâm (Loại Servo) —–
Hành trình ụ chống tâm (Loại tiêu chuẩn) 600 / 1400 / 2200 / 3000 mm
Hành trình ụ chống tâm (Loại Servo) GS-4000L: 1550 mm
TRỤC CHÍNH PHỤ (TÙY CHỌN) GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Đường kính lỗ xuyên trục chính Ø55mm 
Kích thước mâm cặp 8 inch
Công suất động cơ 15/18.5 kW (Liên tục/30 phút)
Hệ thống dẫn động Động cơ liền trục (Built-in Motor)
Tốc độ trục chính 5.000 vòng/phút
Hành trình dịch chuyển trục Zs 800 / 1,550 / — / — mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Zs 24 / 24 / — / — m/phút
Động cơ Servo trục Zs 3.0 kW
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng băng hộp cứng vững
THÔNG SỐ CHUNG GS-4000/L/L²/L³ GS-4300/L/L²/L³
Độ chính xác vị trí ± 0.005 mm
Độ chính xác lặp lại  ± 0.003 mm
Bộ điều khiển CNC FANUC Oi-TF (Tùy chọn: FANUC 31i)
Dung tích thùng nước làm mát 330 / 410 / 540 / 670 Lít
Dung tích thùng dầu thủy lực 45 Lít
Trọng lượng máy 8,000 / 11,000 / 13,500 / 16,000 kg
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) 4,020 × 2,260 × 2,120 mm
L : 4,700 × 2,480 × 2,120 mm
L² : 5,640 × 2,570 × 2,120 mm
L³ : 6,440 × 2,570 × 2,120 mm

*Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước. Xin vui lòng liên hệ để được cập nhật thông số kỹ thuật mới nhất.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Trung tâm tiện CNC tốc độ cao.

Các loại máy GLS-2800 series sử dụng công nghệ hàng đầu và chất lượng cao. GLS-2800 series là trung tâm tiện CNC với công suất lớn, khoẻ, tốc độ cao mang lại sự tối ưu của gia công trung tâm. Tốc độ máy cao đễ dàng hoàn thành các yêu cầu về ứng dụng tiện hôm nay và mai sau.

– Bệ máy nghiêng 30 độ giúp cho việc loại bỏ các phoi tiện tốt hơn và dễ dàng vận hành hơn.

     – Các nắp trượt bảo vệ làm bằng thép chống rỉ và bằng thép đặc biệt được gắn bằng cao su công nghiệp chắc chắn giúp cho máy bền hơn.

     – Tấm chắn phôi kiểu kín hoàn toàn giữ lại các phoi cắt và các chất làm mát giúp cho môi trường làm việc luôn sạch sẽ và an toàn.

     – Hệ thống bôi trơn tự động giúp bôi trơn các thanh trượt, vít me bi và các bộ phận cần thiết. Việc phân phối sẽ tự động ngắt trong khi không hoạt động để tránh lãng phí.

 2. Kết cấu máy chắc chắn nhất.

     – Kết cấu máy tiện vững chắc và chất lượng cao, các đường gân chắc chắn như 1 khối thống nhất, bệ máy cân bằng nhiệt và các bộ phận làm từ gang đúc Meehanite. Bệ máy được thiết kế nghiêng 30 độ giúp cho ụ trước, bàn dao và ụ định vị chắc chắn hơn vì vậy giúp nâng cao độ bền cần thiết trong quá trình tiện chính xác lâu dài và cắt phôi hiệu quả hơn.

Bàn gá dao dạng Gang Type

Đài dao xoay 08 vị trí

3. Công suất tiện tối ưu.

            – Hệ thống đai điều khiển trực tiếp chính xác giúp cho việc điều khiển trục chính tốt hơn, linh hoạt hơn và thuận tiện hơn.  Hệ số truyền động puli điều chỉnh mức tối đa của tốc độ động cơ để phù hợp với mức tối đa của tốc độ trục chính, mà trục chính này có ảnh hưởng đến toàn bộ đầu ra ở mức thấp nhất tốc độ vòng quay có thể. Vì vậy, phải tận dụng tối đa các đặc tính của động cơ trục chính để mang lại cường độ cắt lớn nhất.

            Hệ thống hiện đại giúp cho trục chính chạy nhanh hơn, giảm độ rung và thất thoát nhiệt và tạo ra các vòng nhanh hơn, độ chính xác cao hơn và chi phí bảo dưỡng thấp hơn.

Bình luận của bạn

Your email address will not be published. Required fields are marked *