Chào mừng đến với CTM JSC

Thứ 2 - Thứ 6: 8:00 đến 17:00

  • English
  • Tiếng Việt
gs6000
KHẢ NĂNG GIA CÔNG GS-6000L/L²/L³ GS-6600L/L²/L³ GS-6800L/L²/L³
Đường kính phôi quay lớn nhất Ø980 mm
Đường kính tiện lớn nhất Ø880 mm
Chiều dài tiện lớn nhất 1020/2020/3300 mm
TRỤC CHÍNH GS-6000L/L²/L³ GS-6600L/L²/L³ GS-6800L/L²/L³
Kích thước mâm cặp thủy lực 15 inch 20 inch (22 inch) 24 inch
Mũi trục chính A2-11 A2-15 A2-15
Khả năng cấp phôi thanh Ø115 mm Ø180 (Ø205) mm Ø260 mm
Công suất động cơ trục chính 30/37 kW
Dẫn động trục chính Hộp số
Tốc độ trục chính L : 500 vòng/phút
H : 2,000 vòng/phút
L : 550 vòng/phút
H : 1,100 vòng/phút
L : 400 vòng/phút
H : 800 vòng/phút
TRỤC Cs (TÙY CHỌN) GS-6000L/L²/L³ GS-6600L/L²/L³ GS-6800L/L²/L³
Động cơ dẫn động trục Cs Động cơ Servo
Góc quay nhỏ nhất trục Cs 0.001°
Độ chính xác động ± 0.02°
Tốc độ trục Cs 20 vòng/phút
TRỤC X/Z GS-6000L/L²/L³ GS-6600L/L²/L³ GS-6800L/L²/L³
Hành trình lớn nhất trục X 500 mm
Hành trình lớn nhất trục Z 1050/2050/3300 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục X 20m/phút
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Z 24 / 24 / 12 m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng băng hộp cứng vững
Động cơ Servo trục X 6 kW
Động cơ Servo trục Z 7 kW
Tốc độ tiến dao 1 ~ 4,800 mm/phút
ĐÀI GÁ DAO GS-6000L/L²/L³ GS-6600L/L²/L³ GS-6800L/L²/L³
Số vị trí gá dao 12  vị trí
Kích thước dao vuông □ 32 mm
Kích thước dao tròn Ø60 mm
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo
Thời gian xoay dao 1 giây (Liền kề) / 2 giây (180º bước đơn)
Độ chính xác vị trí đài dao ±0.00069º
Độ chính xác lặp lại đài dao ±0.00027º
ĐÀI GÁ DAO ĐỘNG (TÙY CHỌN) GS-6000L/L²/L³ GS-6600L/L²/L³ GS-6800L/L²/L³
Đường kính tiện lớn nhất Ø 880 mm
Số vị trí gá dao động 12 vị trí
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo  7.5/9 kW
Thời gian xoay dao 1 giây (Liền kề) 2 giây (180º bước đơn)
Kích thước dao vuông □ 32 mm
Kích thước dao tròn Ø60mm
Kích thước dao dẫn động ER50
Tốc độ dao dẫn động 3,000 vòng/phút
Ụ CHỐNG TÂM (TÙY CHỌN) GS-6000L/L²/L³ GS-6600L/L²/L³ GS-6800L/L²/L³
Độ côn mũi chống tâm MT#4 (Mũi tâm tĩnh)
[Tùy chọn: MT#5 / MT#6]
Đường kính mũi chống tâm Ø110 mm
[Tùy chọn: Ø160 mm /Ø120 mm]
Hành trình mũi chống tâm 150 mm
Hành trình ụ chống tâm  790 / 1790 / 3200 mm
Điều khiển ụ chống tâm Định vị bằng trục Z
THÔNG SỐ CHUNG GS-6000L/L²/L³ GS-6600L/L²/L³ GS-6800L/L²/L³
Độ chính xác vị trí (X/Z) 0.015 mm
Độ chính xác lặp lại (X/Y/Z/B) ± 0.003 mm
Bộ điều khiển CNC tiêu chuẩn FANUC Oi-TF (Tùy chọn: 31i)
Nguồn điện AC 200/220 – 3 pha – 55KVA
Dung tích thùng nước làm mát 240 / 320 / 680 Lít
Dung tích thùng dầu thủy lực 15  Lít
Trọng lượng máy 12,000 / 16,000 / 18,000 Kg
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) L: 3,696 x 2,422 x 2,570 mm
L²: 5,060 x 2,422 x 2570 mm
L³: 6,764 x 2,910 x 2,510 mm

*Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước. Xin vui lòng liên hệ để được cập nhật thông số kỹ thuật mới nhất.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Trung tâm tiện CNC tốc độ cao.

Các loại máy TS-100 sử dụng công nghệ hàng đầu và chất lượng cao. TS-100 là trung tâm tiện CNC với công suất lớn, khoẻ, tốc độ cao mang lại sự tối ưu của gia công trung tâm. Tốc độ máy cao đễ dàng hoàn thành các yêu cầu về ứng dụng tiện hôm nay và mai sau.

– Bệ máy nghiêng 30 độ giúp cho việc loại bỏ các phoi tiện tốt hơn và dễ dàng vận hành hơn.

     – Các nắp trượt bảo vệ làm bằng thép chống rỉ và bằng thép đặc biệt được gắn bằng cao su công nghiệp chắc chắn giúp cho máy bền hơn.

     – Tấm chắn phôi kiểu kín hoàn toàn giữ lại các phoi cắt và các chất làm mát giúp cho môi trường làm việc luôn sạch sẽ và an toàn.

     – Hệ thống bôi trơn tự động giúp bôi trơn các thanh trượt, vít me bi và các bộ phận cần thiết. Việc phân phối sẽ tự động ngắt trong khi không hoạt động để tránh lãng phí.

 2. Kết cấu máy chắc chắn nhất.

     – Kết cấu máy tiện vững chắc và chất lượng cao, các đường gân chắc chắn như 1 khối thống nhất, bệ máy cân bằng nhiệt và các bộ phận làm từ gang đúc Meehanite. Bệ máy được thiết kế nghiêng 30 độ giúp cho ụ trước, bàn dao và ụ định vị chắc chắn hơn vì vậy giúp nâng cao độ bền cần thiết trong quá trình tiện chính xác lâu dài và cắt phôi hiệu quả hơn.

Bàn gá dao dạng Gang Type

Đài dao xoay 08 vị trí

3. Công suất tiện tối ưu.

            – Hệ thống đai điều khiển trực tiếp chính xác giúp cho việc điều khiển trục chính tốt hơn, linh hoạt hơn và thuận tiện hơn.  Hệ số truyền động puli điều chỉnh mức tối đa của tốc độ động cơ để phù hợp với mức tối đa của tốc độ trục chính, mà trục chính này có ảnh hưởng đến toàn bộ đầu ra ở mức thấp nhất tốc độ vòng quay có thể. Vì vậy, phải tận dụng tối đa các đặc tính của động cơ trục chính để mang lại cường độ cắt lớn nhất.

            Hệ thống hiện đại giúp cho trục chính chạy nhanh hơn, giảm độ rung và thất thoát nhiệt và tạo ra các vòng nhanh hơn, độ chính xác cao hơn và chi phí bảo dưỡng thấp hơn.

Bình luận của bạn

Your email address will not be published. Required fields are marked *