Chào mừng đến với CTM JSC

Thứ 2 - Thứ 6: 8:00 đến 17:00

  • English
  • Tiếng Việt
ts100
KHẢ NĂNG GIA CÔNG GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Đường kính phôi quay lớn nhất Ø 700 mm
Đường kính tiện lớn nhất Ø 570 mm
Đường kính tiện tiêu chuẩn Ø 250 mm
Chiều dài tiện lớn nhất 780 / 1,530 mm
TRỤC CHÍNH GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Kích thước mâm cặp thủy lực 8 inch 10 inch 10 inch
Mũi trục chính A2-6 A2-8 A2-8
Kích thước lỗ xuyên trục chính Ø 65 mm Ø 76 mm Ø 90 mm
Khả năng cấp phôi thanh Ø 51 mm Ø 65 mm Ø 75 mm
Tốc độ trục chính 48 ~ 4,800 rpm 40 ~ 4,000 rpm 35 ~ 3,500 rpm
Công suất động cơ trục chính 15 / 18.5 kW 15 / 18.5 kW 15/18.5 kW
(Opt:18.5/22kW )
Dẫn động trục chính Dẫn động dây đai
TRỤC X/Z GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Hành trình lớn nhất trục X 300 mm
Hành trình lớn nhất trục Z 780 / 1530 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh X/Z 30 m/phút
Kiểu dẫn hướng Dẫn hướng băng hộp cứng vững
Động cơ Servo trục X 4.5 kW
Động cơ Servo trục Z 4.5 kW
Tốc độ tiến dao 1 ~ 4800 mm/phút
TRỤC Cs (TÙY CHỌN) GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Động cơ dẫn động AC Servo Motor
Tốc độ quay lớn nhất 33rpm
ĐÀI GÁ DAO GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Số vị trí gá dao 12  vị trí
Kích thước dao vuông 25×25 mm
Kích thước dao tròn Ø40 mm
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo
Thời gian xoay dao 0.3 giây (Liền kề) 0.8 giây (180º bước đơn)
Độ chính xác vị trí đài dao ±0.00069º
Độ chính xác lặp lại đài dao ±0.00027º
ĐÀI GÁ DAO ĐỘNG (TÙY CHỌN) GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Đường kính tiện lớn nhất Ø 440 mm
Số vị trí gá dao động 12 vị trí
Dẫn động xoay dao Động cơ Servo  4.5 kW
Thời gian xoay dao 0.3 giây (Liền kề) 0.8 giây (180º bước đơn)
Kích thước dao vuông 25×25 mm
Kích thước dao tròn Ø40mm
Kích thước dao dẫn động ER32
Tốc độ dao dẫn động 4,000 vòng/phút
TRỤC Y (TÙY CHỌN) GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Đường kính tiện lớn nhất Ø 400 mm
Hành trình lớn nhất của trục Y ± 50 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Y 10 m/phút
Tốc độ tiến dao 1 ~ 4,800 mm/min
Động cơ Servo trục X 4.5 kW
Động cơ Servo trục Y 4.0 kW
TRỤC CHÍNH PHỤ (TÙY CHỌN) GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Đường kính lỗ xuyên trục chính phụ Ø46 mm
Kích thước mâm cặp 6 inch
Kiểu mũi trục chính A2-5
Công suất động cơ trục chính phụ 5.5/7.5 kW
Kiểu dẫn động Động cơ liền trục (Built-in Motor)
Tốc độ trục chính phụ 60 ~ 6,000 rpm
Hành trình lớn nhất trục Zs 680 / 1,430 mm
Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Zs 30 m/phút
Động cơ Servo trục Zs 3.0 kW
Ụ CHỐNG TÂM (TÙY CHỌN) GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Mũi chống tâm (Loại tiêu chuẩn) MT#3 ( Mũi tâm tĩnh 、đường kính Ø 85 mm )
MT#4 ( Mũi tâm động 、đường kính Ø 85 mm )
Mũi chống tâm (Loại Servo) MT#3 ( Mũi tâm tĩnh 、đường kính Ø 80 mm )
MT#4 (Mũi tâm động )
Hành trình mũi chống tâm (Loại tiêu chuẩn) 120 mm
Hành trình mũi chống tâm (Loại Servo) —–
Hành trình ụ chống tâm (Loại tiêu chuẩn) 780 / 1,530 mm
Hành trình ụ chống tâm (Loại Servo) 740 / 1,490 mm
THÔNG SỐ CHUNG GS-2000/L GS-2600/L GS-2800/L
Độ chính xác vị trí (X/Y/Z/B) ± 0.003 mm
Độ chính xác lặp lại (X/Y/Z/B) ± 0.003 mm
Bộ điều khiển CNC tiêu chuẩn FANUC Oi-TF (Tùy chọn: 31i)
Nguồn điện AC 200/220 – 3 pha – 40KVA
Dung tích thùng nước làm mát 290 / 330 Lít
Dung tích thùng dầu thủy lực 30  Lít
Trọng lượng máy 6,500 / 8,500 Kg
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) 3,550 x 2,120 x 1,800mm /4,420 x 2,200 x 1,870 mm

*Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước. Xin vui lòng liên hệ để được cập nhật thông số kỹ thuật mới nhất.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Trung tâm tiện CNC tốc độ cao.

Các loại máy TS-100 sử dụng công nghệ hàng đầu và chất lượng cao. TS-100 là trung tâm tiện CNC với công suất lớn, khoẻ, tốc độ cao mang lại sự tối ưu của gia công trung tâm. Tốc độ máy cao đễ dàng hoàn thành các yêu cầu về ứng dụng tiện hôm nay và mai sau.

– Bệ máy nghiêng 30 độ giúp cho việc loại bỏ các phoi tiện tốt hơn và dễ dàng vận hành hơn.

     – Các nắp trượt bảo vệ làm bằng thép chống rỉ và bằng thép đặc biệt được gắn bằng cao su công nghiệp chắc chắn giúp cho máy bền hơn.

     – Tấm chắn phôi kiểu kín hoàn toàn giữ lại các phoi cắt và các chất làm mát giúp cho môi trường làm việc luôn sạch sẽ và an toàn.

     – Hệ thống bôi trơn tự động giúp bôi trơn các thanh trượt, vít me bi và các bộ phận cần thiết. Việc phân phối sẽ tự động ngắt trong khi không hoạt động để tránh lãng phí.

 2. Kết cấu máy chắc chắn nhất.

     – Kết cấu máy tiện vững chắc và chất lượng cao, các đường gân chắc chắn như 1 khối thống nhất, bệ máy cân bằng nhiệt và các bộ phận làm từ gang đúc Meehanite. Bệ máy được thiết kế nghiêng 30 độ giúp cho ụ trước, bàn dao và ụ định vị chắc chắn hơn vì vậy giúp nâng cao độ bền cần thiết trong quá trình tiện chính xác lâu dài và cắt phôi hiệu quả hơn.

Bàn gá dao dạng Gang Type

Đài dao xoay 08 vị trí

3. Công suất tiện tối ưu.

            – Hệ thống đai điều khiển trực tiếp chính xác giúp cho việc điều khiển trục chính tốt hơn, linh hoạt hơn và thuận tiện hơn.  Hệ số truyền động puli điều chỉnh mức tối đa của tốc độ động cơ để phù hợp với mức tối đa của tốc độ trục chính, mà trục chính này có ảnh hưởng đến toàn bộ đầu ra ở mức thấp nhất tốc độ vòng quay có thể. Vì vậy, phải tận dụng tối đa các đặc tính của động cơ trục chính để mang lại cường độ cắt lớn nhất.

            Hệ thống hiện đại giúp cho trục chính chạy nhanh hơn, giảm độ rung và thất thoát nhiệt và tạo ra các vòng nhanh hơn, độ chính xác cao hơn và chi phí bảo dưỡng thấp hơn.

Bình luận của bạn

Your email address will not be published. Required fields are marked *